Điều hòa Panasonic 2 chiều inverter Z18VKH-8 18000BTU

  • Mã sản phẩm: CU/CS-Z18VKH-8
  • Bảo hành: Máy 1 năm, máy nén 7 năm
  • Công suất: 18.000Btu (2.0HP)
  • Máy: 2 Chiều
  • Inverter:
  • Xuất xứ: Malaysia

22.600.000 đ

ĐẶT MUA QUA ĐIỆN THOẠI

  • Hotline 0974.431.299
  • 0888.043.222

Model (50Hz) Khối trong nhà CS-Z18VKH-8
Khối ngoài trời CS-Z18VKH-8
Công suất làm lạnhSưởi (nhỏ nhất – lớn nhất) (kW) 5.00 (1.10-6.70)
(nhỏ nhất – lớn nhất) (kW) 6.00 (1.10-8.00)
(nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/ giờ) 17,100 (3,750-22,800)
(nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/ giờ) 20,500 (3,750-27,300)
Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF) 6.81
EER/COP (nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/hW) 15.13 (13.39-11.40)
(nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/hW) 15.41 (17.05-11.62)
(nhỏ nhất – lớn nhất) (W/W) 4.42 (3.93-3.35)
(nhỏ nhất – lớn nhất) (W/W) 4.51 (5.00-3.40)
Thông số điện Điện áp (V) 220
Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A) 5.4
Điện vào (nhỏ nhất – lớn nhất) (W) 1,130 (280-2,000)
Khử ẩm L/giờ 2.8
Pt/ giờ 5.9
Lưu thông khí Khối trong nhà (ft³/phút) m³/phút 19.6
Khối ngoài trời (ft³/phút) m³/phút 690
Độ ồn Khối trong nhà (H/L/Q-Lo) (dB-A) 45/35/28
Khối ngoài trời (H/L/Q-Lo) (dB-A) 48
Kích thước Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 302x1,120 x241
Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 695x875x320
Khối lượng tịnh Khối trong nhà (kg) / (lb) 12 (26)
Khối ngoài trời (kg) / (lb) 42 (93)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng (mm) ø 6.35
Ống lỏng (inch) 1-Apr
Ống ga (mm) ø 12.70
Ống ga (inch) 1-Feb
Nguồn cấp điện Dàn lạnh
Nối dài ống Chiều dài ống chuẩn 7.5
Chiều dài ống tối đa 20
Chênh lệch độ cao tối đa 15
Ga nạp bổ sung* 15

STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
I. Đơn giá lắp đặt điều hòa
1 Ống đồng máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1 140,000
2 Ống đồng máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1 150,000
3 Ống đồng máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1 160,000
4 Ống đồng máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1 180,000
5 Ống đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTU Mét 1 200,000
6 Ống đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTU Mét 1 220,000
7 Ống đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTU Mét 1 250,000
8 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1 100,000
9 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTU Cái 1 120,000
10 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1 250,000
11 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1 300,000
12 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU Bộ 1 450,000
13 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 36.000 – 50.000BTU Bộ 1 550,000
14 Dây điện 2×1.5mm Mét 1 15,000
15 Dây điện 2×2.5mm Mét 1 20,000
16 Dây điện 2×4 mm Mét 1 35,000
17 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5mm Mét 1 80,000
18 Ống thoát nước mềm Mét 1 10,000
19 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1 25,000
20 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1 40,000
21 Attomat 1 pha Cái 1 90,000
22 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1 40,000
23 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1 80,000
24 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ 1 100,000
25 Chi phí thang dây Bộ 1 400,000
26 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1 40,000
II Đơn giá lắp đặt bình nước nóng
1 Công lắp đặt Bộ 1 150,000
2 Ống dẫn Đôi 1 100,000
3 Bộ phụ kiện Bộ 1 50,000

Quý khách hàng lưu ý:

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Điều hòa Đại Dương - Đại lý phân phối máy điều hòa Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Gree, Funiki, Midea chính hãng



SẢN PHẨM CÙNG HÃNG

Sản phẩm bán chạy

0888043222